Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DH_Doan.jpg Thai_Nguyen_201720181.jpg Chon_doi_tuyen_BN_201720181.jpeg O_sao_be_khong_lac.mp3 Thai_Binh_20172018.jpg 19984129_908852832601317_7534453460784564204_o.jpg 19905310_789294184564783_3896426317662388796_n.jpg 20031750_1917345635147156_3904864494847094313_n.jpg Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg AnGiang.jpg HSg_9_Ha_Noi_2017.jpg Ha_Nam_2017.jpg Trang_1681.jpg GDCD2017BN.jpg Chiec_La_Nho_Truong_Son__trantu67_YeuCaHatcom.mp3 The_duc_giua_gio.flv 15401121_783816555104946_1979214052527850555_n.jpg FB_IMG_1476271278832.jpg FB_IMG_1476248785015.jpg Ki_niem_12A.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đềvà đáp án thi tuyển sinh 10-chuyên- bắc ninh 2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:29' 05-07-2012
    Dung lượng: 359.5 KB
    Số lượt tải: 307
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    Năm học 2012 – 2013
    Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin)
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2012.

    
    Bài 1 (2,5 điểm)
    1/ Rút gọn biểu thức sau:
    .
    2/ Giải phương trình:
    .
    Bài 2 (2,0 điểm)
    1/ Cho ba số a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng phương trình
     luôn có nghiệm.
    2/ Giải hệ phương trình: 
    Bài 3 (1,5 điểm)
    1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng:
    .
    2/ Phân chia chín số:  thành ba nhóm tùy ý, mỗi nhóm ba số. Gọi  là tích ba số của nhóm thứ nhất,  là tích ba số của nhóm thứ hai,  là tích ba số của nhóm thứ ba. Hỏi tổng  có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
    Bài 4 (2,5 điểm)
    Cho đường tròn tâm O bán kính R và dây cung BC cố định khác đường kính. Gọi A là một điểm chuyển động trên cung lớn BC của đường tròn (O) sao cho tam giác ABC nhọn; AD,BE,CF là các đường cao của tam giác ABC. Các đường thẳng BE, CF tương ứng cắt (O) tại các điểm thứ hai là Q, R.
    1/ Chứng minh rằng QR song song với EF.
    2/ Chứng minh rằng diện tích tứ giác AEOF bằng .
    3/ Xác định vị trí của điểm A để chu vi tam giác DEF lớn nhất.
    Bài 5 (1,5 điểm)
    1/ Tìm hai số nguyên  để  là số nguyên tố.
    2/ Hãy chia một tam giác bất kì thành 7 tam giác cân trong đó có 3 tam giác bằng nhau.

    -----------------------Hết-----------------------
    (Đề thi gồm có 01 trang)
    Họ và tên thí sinh:………………………..…………………..Số báo danh:……….……….

    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


    
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    Năm học 2012 – 2013
    Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên toán, tin)
    
    
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (2,5 điểm)
    1/ Rút gọn biểu thức sau: .
    1,5
    
    
    Nhận xét rằng .
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Vậy 
    0,25
    
    
    Giải phương trình:  (*)
    1,0
    
    
    Đặt .
    0,25
    
    
    (*) trở thành: 
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    2
    (2,0 điểm)
    1/ Cho , chứng minh phương trình  luôn có nghiệm.
    1,0
    
    
    Xét trường hợp a = 0. Nếu b = 0 thì từ , ta suy ra c = 0, do đó phương trình (1) nghiệm đúng với mọi .
    0,25
    
    
    Còn nếu , phương trình (1) trở thành , có nghiệm .
    Trường hợp , (1) là phương trình bậc hai. Từ , ta có . Suy ra,
    0,25
    
    
    .
    0,25
    
    
    Do đó, (1) có hai nghiệm phân biệt.
    Vậy trong mọi trường hợp, (1) luôn có nghiệm.
    0,25
    
    
    2/ Giải hệ phương trình: 
    1,0
    
    
    ĐK: 
    Hệ tương đương với , đặt  ta có hệ: 
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Với ta có hệ 
    0,25
    
    
    Với ta có hệ 
    0,25
    
    


    3
    (1,5 điểm)

    1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: . Chứng minh rằng:
    .
    1,0
    
    
    Từ a + b + c = 1 ta có 1 + a = (1 – b) + (1 – c)  
    (Vì a, b, c <1 nên 1 – b ; 1 – c ; 1 – a là các số dương).
    0,25
    
    
    Tương tự ta có 1 + b   và 1 + c  
    0,25
    
    
    Nhân các vế của ba BĐT ta có:
     đpcm
    No_avatar

    bài giải rất hay và thú vị

    mua đầm bầu

    No_avatarf

    tuyệt quá

    bưởi tiến vua

     
    Gửi ý kiến