Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chon_doi_tuyen_HSG_Bac_Ninh_20182019_thi_Quoc_gia.jpg 20180918_184701.jpg 22016.jpg 112016.jpg 112015.jpg 82017.jpg 62016.jpg 52017.jpg 42018.jpg 22017.jpg 12018.jpg 39.jpg 37998814_1125655084253116_7022559910244122624_n.jpg 37938215_2126583390914368_2297742739548143616_n.jpg Ban_dinh_chinh.jpg 1.jpg 36913838_10155725397301094_5715483340664995840_n.jpg 37086504_495292414252505_205543081653567488_n.jpg 33786518_10215725281181940_2897160693344108544_n.jpg 31065840_2040403902895295_5690112260177920000_n.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 9. Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Van Tiep
    Ngày gửi: 23h:09' 24-11-2017
    Dung lượng: 621.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Hàm số là gì?
    Cho 1 ví dụ về hàm số cho bởi công thức?
    2. Điền vào chỗ trống.
    Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R

    Với mọi x1 , x2 bất kỳ thuộc R

    Nếu x1 < x2 mà ..... thì hàm số ......trên R

    Nếu x1 < x2 mà ..... thì hàm số ......trên R
    đồng biến
    nghịch biến
    Tiết 23: HÀM SỐ BẬC NHẤT
    Tiết 23: HÀM SỐ BẬC NHẤT
    Khái niệm về hàm số bậc nhất
    ?1 Hãy điền vào chỗ trống (…) cho đúng.
    Sau 1 giờ, ôtô đi được: ……..
    Sau t giờ, ôtô đi được: ………
    Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là: s = …
    50 (km)
    50.t (km)
    50t + 8 (km)
    a) Bài toán: Một xe ôtô chở khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    Khái niệm về hàm số bậc nhất
    a) Bài toán: Một xe ôtô chở khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
    58
    108
    158
    208

    ?2
    Tại sao đại lượng s là hàm số của đại lượng t ?


    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    Khái niệm về hàm số bậc nhất
    s = 50t + 8 là hàm số bậc nhất
    Vậy hàm số bậc nhất là gì?
    Vậy hàm số bậc nhất có dạng như thế nào ?
    Nếu thay s bởi y; t bởi x ta có công thức hàm số nào?
    S = 50 t + 8
    Nếu thay 50 bởi a và 8 bởi b ta có công thức nào?
    y
    a
    x
    b
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
    a) Bài toán (xem sgk/46)
    b) Định nghĩa
    BT1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, xác định hệ số a, b.
    (a = -5; b = 1)
    (a = -2; b = 3)
    (a = 0,5; b=0)
    Chú ý:
    - Khi b = 0 thì hàm số bậc nhất có dạng : y = ax
    Chưa xác định được
    Không là hàm số bậc nhất
    Không là hàm số bậc nhất
    Không là hàm số bậc nhất
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
    a) Bài toán (xem sgk/46)
    b) Định nghĩa: ( xem sgk/47)
    HSBN y = ax + b (a 0)
    2. Tính chất
    Mỗi hàm số bậc nhất sau xác định khi nào? Đồng biến hay nghịch biến trên R ?
    y= f(x) = 3x + 1
    y= g(x) = -3x + 1
    Ví dụ
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
    a) Bài toán
    2. Tính chất

    Hãy điền hoàn chỉnh bảng sau:
    3
    -3
    1
    1
    nghịch biến
    đồng biến
    Tổng quát. Hàm số bậc nhất
    y = ax + b xác định với mọi giá trị x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R, khi a > 0
    b) Nghịch biến trên R, khi a < 0
    -3
    3
    b) Định nghĩa
    HSBN  y = ax + b (a 0)
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1. Khái niệm về
    hàm số bậc nhất
    a) Bài toán
    b) Định nghĩa
    HSBN  y = ax + b (a 0)
    2. Tính chất
    Tổng quát.
    Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R, khi a > 0
    b) Nghịch biến trên R, khi a < 0
    ?4
    Cho ví dụ về hàm số bậc nhất trong các trường hợp sau:
    a) Hàm số đồng biến
    b) Hàm số nghịch biến
    Tiết 23 HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1. Khái niệm về
    hàm số bậc nhất
    a) Bài toán
    b) Định nghĩa
    HSBN  y = ax + b (a 0)
    2. Tính chất
    Tổng quát. Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị x thuộc R và có tính chất sau:
    a) Đồng biến trên R, khi a > 0
    b) Nghịch biến trên R, khi a < 0
    BT1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, xác định hệ số a, b và xét xem hàm số bậc nhất nào đồng biến, nghịch biến
    < 0 Nghịch biến
    < 0 Nghịch biến
    >0 Đồng biến
    > 0 Đồng biến
    > 0 Đồng biến

    Làm thế nào để nhận biết một hàm số là hàm số bậc nhất ?
    1. Định nghĩa
    Hàm số bậc nhất y = ax + b (a, b là các số cho trước và a ? 0)

    Làm thế nào để kiểm tra tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số bậc nhất y = ax + b ?
    2. Tính chất
    Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R
    - Đồng biến trên R, khi a > 0
    - Nghịch biến trên R, khi a < 0
    Kiến thức cần nhớ
    Hàm số y = mx + 2 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
    D m = 0
    Đáp án Đúng: C
    Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + 1 (m là tham số) không là hàm
    số bậc nhất khi
    D m = 2
    Đáp án Đúng: D
    D m > 3
    A m > 6
    B m  6
    C m < 6
    Hàm số bậc nhất y = (6 - m)x + m-3 (m là tham số) đồng biến
    trên R khi:
    Đáp án Đúng: C
    Hướng dẫn về nhà
    Nắm v?ng định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất
    Làm bài tập 9, 10, 11 SGK trang 48.
    Làm bài tập 6, 8 SBT trang 57.
    Hướng dẫn bài 10 SGK:
    Chiều dài HCN là 30cm
    Khi bớt x(cm) chiều dài là
    30 - x (cm)
    Sau khi bớt x(cm) chiều rộng là
    20 - x(cm)
    Công thức tính chu vi p = 2.(d+r)
    * Chu?n b? ti?t sau: Luy?n t?p
    20cm
    30cm
    x
    x
     
    Gửi ý kiến