Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Toán 7 - KTCHK1 - Bắc Giang & Bắc Ninh một số năm trước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:08' 21-12-2025
Dung lượng: 870.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao

(Đề thi có 03 trang)

Mã đề: 171
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số 

A. điểm C.
B. điểm D.
Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A. .
B. .

3

7

C. điểm A.

D. điểm B.

C. Ν.

D. .

Câu 3: Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?
A. 7,9.

B. 10.

C.

8
.
3

Câu 4: Hai số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
1
11
1
6
1
9
A. 5 và
B. 5 và .
C. 5 và
.
.
2
2
2
2
2
2
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.  8,3  8,3.

B. 2, 4  2, 4.

C. 1,9  1,9.

D. 0.

D. 5

1
và 5, 2.
2

D. 7, 9  7, 9.

Câu 6: Biết y tỉ lệ thuận với x và khi x  15 thì y  3 . Khi đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
A. 5.
Câu 7: Trong các số
A. 1, 79.
Câu 8: Số đối của số
A.

9.

B.

1
.
3

C.

7
3;1, 79; 7  2; , số nhỏ nhất là
9
7
B. .
C.
9

1
.
5

3.

D. 75.

D.

7  2.

D.

1
.
3

3 là
B. 

1
.
3

C.  3.

Câu 9: Cho 
AOB  45o. Góc bù với góc AOB có số đo bằng
A. 135o.
B. 180o.
Câu 10: Số nào sau đây là số vô tỉ ?

C. 55o.

D. 45o.

1
1
.
B. 2.
C. 0 .
D.
.
9
2
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về hình hộp chữ nhật?
A. Có 12 mặt, 8 đỉnh và 6 cạnh.
B. Có 8 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh.
C. Có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
D. Có 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh.
A.

Trang 1/3 - Mã đề thi 171

Câu 12: Hình bên dưới mô tả một chiếc xe rùa điện mà thùng chứa của nó có dạng hình lăng trụ đứng có
đáy (mặt bên của thùng chứa) là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn bằng 90 cm, đáy nhỏ bằng 60
cm. Hỏi thùng chứa của xe đó có dung tích bằng bao nhiêu xentimét khối ?

A. 25200cm3 .
B. 3750cm3 .
C. 225000cm3 .
D. 270000cm3 .
Câu 13: Viện hàn lâm Nhi khoa Mỹ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và
trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Một nghiên cứu tại Tây Ban Nha cũng chỉ
ra, học sinh mang cặp sách nặng trong thời gian dài sẽ tăng nguy cơ mắc các bệnh về cột sống. Những
chiếc cặp nặng quá không chỉ gây cong vẹo cột sống, gù, mà còn ảnh hưởng tới phát triển chiều cao của
trẻ.
(Nguồn: https://vnexpess.net/tac-hai-cua-tre-cong-cap-di-hoc-4161875.html)
Bạn Tùng học lớp 7 có cân nặng 48kg. Hằng ngày, bạn Tùng đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,2kg.
6
kg để quyên tặng học
Hôm nay, bạn Tùng cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng
25
sinh vùng khó khăn. Bạn Tùng có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách
phù hợp với khuyến nghị trên?
A. 5.
B. 8.
C. 6.
D. 7.
o
2  B
 2  55 . Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 14: Cho hình vẽ, biết một cặp góc đồng vị A

4  A
 3  55o.
A. B

 3  180o.
B. 
A4  B

 3  125o.
C. 
A1  B

D. x // y.

Câu 15: Trong các dãy tỉ số sau, dãy tỉ số nào biểu thị các số a, b, c tỉ lệ lần lượt với các số 7; 8; 9 ?
a b c
b a c
a b c
B.   .
C.   .
  .
7 8 9
7 8 9
8 7 9
Câu 16: Trong các số sau, số hữu tỉ âm là
79
9
8
A.
B.
C.  .
.
.
83
7
3
2,8 0,5
Câu 17: Cho tỉ lệ thức
. Giá trị của x bằng

x
1,5

A.

A. 8, 4.

B. 84.

C. 28.

D.

c b a
  .
7 8 9

D. 

2023
.
2024

D. 8, 4.

Câu 18: Cho góc xAy có số đo bằng 54 , tia Az là tia phân giác của góc xAy . Số đo của góc xAz là
A. 22 .
Câu 19: Viết phân số
A. 0,  458  3.

B. 27 .

C. 54 .

D. 108 .

11
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được
24

B. 0, 45  83 .

C. 0,  4583 .

D. 0, 458  3 .
Trang 2/3 - Mã đề thi 171

Câu 20: Một thùng vải thiều Lục Ngạn - Bắc Giang có dạng hình hộp chữ nhật với chiều cao 40cm, chiều
dài 30 cm và chiều rộng 15 cm. Diện tích của vật liệu dùng để làm thùng (không tính phần mép hộp) là

A. 3330 cm 2 .
B. 3600 cm 2 .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm):

C. 3000 cm 2 .

D. 4500 cm 2 .

1
4

2
  10  .
5
1
2) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn: x 
.
9

1) Thực hiện phép tính: 0,75 :1 

3) Inch (đọc là in-sơ và viết tắt là in) là tên của một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Mỹ.
Biết rằng 1inch  2,54cm. Hỏi một chiếc thước dài 27inch sẽ có chiều dài là bao nhiêu xentimét (làm
tròn kết quả với độ chính xác 0, 05 )?
Câu 2 (1,0 điểm):
Ba lớp 7A, 7B và 7C của trường THCS X đã thực hiện quyên góp sách để giúp đỡ các bạn học
sinh có hoàn cảnh khó khăn. Lớp 7A có 30 học sinh, lớp 7B có 35 học sinh, lớp 7C có 32 học sinh. Số
sách ba lớp quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu
quyển sách, biết rằng tổng số sách hai lớp 7A và 7B quyên góp được là 195 quyển.
Câu 3 (2,0 điểm):
  120o ,C
  30 o . Hai tia Ax và AB đối nhau.
Cho hình vẽ, biết BAC

1) Tính số đo góc CAx ?
2) Cho Ay là tia phân giác của góc CAx, AH là tia phân giác của góc BAC. Tính góc CAy
và chứng minh AH vuông góc với BC. 
Câu 4 (0,5 điểm): Tìm x, y   biết 16  y 2  8  x  2023 .
---------------------- HẾT ---------------------2

Trang 3/3 - Mã đề thi 171

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

(Đề gồm có 03 trang)

Mã đề: 172
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
7
6
7
A.
B.
C. .
.
.
50
14
6
Câu 2: Tập hợp các số thực được kí hiệu là
A. .
B. .
C. .

D.

5
.
9

D. .

  50o . Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 3: Cho hình vẽ, biết 
A2  B
2

c
A
1

a

4

1 2
4 3

b
  180o.
A. 
A4  B
3

2
3

B

  130o.
B. 
A1  B
3

C. 
A1  
A3 .

Câu 4: Các tỉ số nào sau đây có thể lập thành tỉ lệ thức?
4
6
1
4
1
2
A. và .
B. và .
C. và .
5
7
3
5
3
6
Câu 5: Cho 
AOB  55o. Góc đối đỉnh với góc AOB có số đo bằng
A. 180o.

B. 55o.
12

C. 125o.
10

5 5
Câu 6: Kết quả của phép tính   :  
2 2

A.

5
.
4

B.

25
.
4


D. B
A3  50o.
4

D. 

5
15
và .
2
6

D. 35o.


C.

5
.
2

D.

52
.
2

Câu 7: Nếu nhiệt độ T  C  của môi trường không khí và độ cao h (mét) được liên hệ bởi công thức:
T  28 

3
 h thì nhiệt độ trên một đỉnh núi cao 1068 m (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05) là
500

A. 21, 592 o C .

B. 21, 6 o C .

C. 21, 59 oC .

a b
 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
3 5
a b a :b
a b a.b
a b a b
A.  
B.  
C.  
.
.
.
3 5 3:5
3 5 3.5
3 5 3 5
12
3
Câu 9: Cho tỉ lệ thức
. Giá trị của x bằng

x 2
A. 8.
B. 8.
C. 18.

D. 21, 5 o C.

Câu 8: Cho

D.

a b ab
 
.
3 5 35

D. 18.

Trang 1/3 - Mã đề 172

Câu 10: Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 30. Khi x  15 thì giá trị của y là
A.

1
.
2

B. 5.

C. 450.

D. 2.

Câu 11: Để tiết kiệm không gian, gia đình bạn T đã đặt ở phía dưới gầm cầu thang một chiếc tủ có dạng
hình lăng trụ đứng có chiều cao bằng 0,9 m và đáy (mặt bên của tủ) là một hình thang vuông có độ dài
đáy lớn bằng 1,6 m , đáy nhỏ bằng 0,54 m , chiều cao bằng 2, 4 m (tham khảo hình vẽ). Hỏi chiếc tủ đó có
thể tích xấp xỉ bằng bao nhiêu mét khối? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.)

1,6m

0,54m
0,9m

A. 2, 7648 m3 .

B. 23,112 m3 .

2,4m

C. 27, 648 m3 .

D. 2,311 m3 .

Câu 12: Hình lăng trụ đứng tam giác có
A. 5 mặt, 6 cạnh và 9 đỉnh.
B. 6 mặt, 5 đỉnh và 9 cạnh.
C. 5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh.
D. 9 mặt, 6 đỉnh và 5 cạnh.
Câu 13: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?
2024
2021
2023
2022
A.
B.
C. 
D.
.
.
.
.
2025
2022
2024
2023
Câu 14: Một máy lọc nước có vỏ dạng hình hộp chữ nhật được làm bằng kính cường lực với chiều cao
95cm, chiều dài 44 cm và chiều rộng 35 cm. Diện tích kính cường lực dùng để làm vỏ (không tính phần
mép vỏ) là

95 cm

35cm

A. 16550 cm2 .

44cm

B. 18090 cm2 .

C. 146300 cm2 .

D. 15010 cm2 .

Câu 15: Khoảng cách từ điểm  2 đến điểm 0 trên trục số là
A.  2.



B. 2.

C.  2



2

.

D.  2 .

Câu 16: Trong các số dưới đây, số nào không có căn bậc hai số học?
A. 0.

C. 1.

B.  16 .

D.

64
.
9

Câu 17: Cho hai số hữu tỉ a và b được biểu diễn trên trục số như sau:
b

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. b  a  0.
B. b  0  a.

0

a

C. b  0  a.

D. b  a.

Trang 2/3 - Mã đề 172

Câu 18: Số nào sau đây là số vô tỉ ?
1
A.
.
B. 0,1 3 .
3

C.

D.

5.

0.

  32 . Số đo của góc xOy là
Câu 19: Biết tia Oz là tia phân giác của góc xOy và xOz

A. 16 .

B. 32 .

C. 64 .

D. 148 .

Câu 20: Số đối của số 3 là
A. 3.

B.

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
1) Thực hiện phép tính:

1
.
3

C.

1
.
3

D. 3.

3 2
2
   2,5   1 .
5 5
5

16
.
25
3) Vào tháng 7 năm 2024, Vinfast (một công ty sản xuất xe ô tô của Việt Nam) đã cho ra mắt mẫu
xe ô tô điện có tên “VF7 Plus”. Theo hãng công bố thì đường kính của vành bánh xe là 20inch . Biết rằng
1inch  2,54 cm. Hỏi đường kính của vành bánh xe này có chiều dài là bao nhiêu xentimét? (làm tròn kết
2) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn: x 

quả đến hàng đơn vị).
Câu 2. (1,0 điểm).
Do ảnh hưởng của hoàn lưu bão số 3 (bão Yagi), nhiều địa phương tại khu vực miền núi phía Bắc
nước ta đã có mưa lớn dẫn đến lũ quét, sạt lở ở nhiều nơi, gây thiệt hại nặng nề về người và của. Hưởng
ứng tinh thần tương thân tương ái, lá lành đùm lá rách, ba lớp 7A, 7B và 7C của trường THCS X đã thực
hiện quyên góp được 218 quyển vở để giúp đỡ các bạn học sinh vùng cao bị ảnh hưởng bởi bão. Biết lớp
7A có 35 học sinh, lớp 7B có 36 học sinh, lớp 7C có 38 học sinh và số vở ba lớp quyên góp được tỉ lệ với
số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
Câu 3. (2,0 điểm).
  65, 
ACB  50o , hai tia Cx và CB đối nhau, tia Cy là tia phân giác của góc ACx.
Cho hình vẽ. Biết B
A

B

65°

y

50°

C

x

1) Tính số đo của góc ACx ?
2) Chứng minh AB song song với Cy và tính số đo của góc BAC . 
Câu 4. (0,5 điểm). Tìm x, y   biết: 2 y 2  5  x  1 .
-------------------- HẾT ----------------------

Trang 3/3 - Mã đề 172

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính 2000  2025 là
A. 4025 .

B. 4025 .

C. 25 .

D. 25 .

Câu 2. Nếu x  3 thì x bằng
A. 27 .
B. 9 .
C. 81 .
D. 6 .
Câu 3. Trong các dữ liệu sau đây, dữ liệu nào không là dữ liệu định tính?
A. Cân nặng của các bạn lớp em: 40kg, 43kg, 36kg, 50kg, 39kg, 41kg, …
B. Các tỉnh/thành phố thuộc Bắc Bộ nước ta: Hà Nôi, Yên Bái, Thái Bình, Thái Nguyên, …
C. Xếp loại kết quả rèn luyện của học sinh: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt.
D. Thể loại sách được các bạn tổ em yêu thích: truyện cười, truyện cổ tích, truyện tranh, …
  30 . Số đo góc A là
Câu 4. Cho ABC cân tại A , biết B
2

A. 45 .
B. 60 .
C. 30 .
D. 120 .
Câu 5. Cho ABC  MNP có AB  7cm,  AC  10cm,  NP     12cm . Chu vi tam giác MNP là
A. 27cm .
B. 29cm .
C. 32cm .
D. 37cm .
Câu 6. Cho M là một điểm thuộc đường trung trực d của đoạn thẳng AB , biết MA  5cm . Khi đó độ dài
đoạn thẳng MB là
A. 2, 5cm .
B. 6cm .
C. 5cm .
D. 10cm .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Tính

1 14 4
11
a)

 
.
9 25 3
25
Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x biết
2
 1
5
a) x  4    .
 3 
9

2

2
1
.
b) 11   . 81  0,25 :
3
12
2

b) x 

Câu 9. (1,0 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn (hình 1) cho biết
sản lượng cây lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm
thu hoạch của xã A năm 2024 . Biết khối lượng cây lương
thực xã A năm 2024 là 10, 8 tấn. Tính khối lượng cây thực
phẩm, cây công nghiệp xã A thu được năm 2024 .
  90 ).
Câu 10. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A ( A

1
 22  1 .
2
Sản lượng thu hoạch các loại cây
của xã A năm 2024
15%

Cây thực phẩm

Kẻ BH vuông góc với AC tại H và CK vuông góc với AB
13%
Cây công nghiệp
tại K , biết BH và CK cắt nhau tại I .
a) Chứng minh rằng ABH  ACK .
Cây lương thực
72%
b) Chứng minh rằng IB  IC .
c) Gọi M là trung điểm của BC . Chứng minh rằng
Hình 1
ba điểm A, I , M thẳng hàng.
Câu 11. (0,5 điểm) Sân nhà Lan có dạng hình vuông được lát bằng 441 viên gạch. Các viên gạch được lát
đều có dạng hình vuông và có cùng kích thước. Hai đường chéo của sân được lát bằng các viên gạch màu
trắng, phần còn lại được lát bằng các viên gạch màu đỏ. Biết giá tiền một viên gạch màu đỏ là 30 000 đồng,
giá tiền một viên gạch màu trắng bằng
hết bao nhiêu tiền?

11
giá tiền một viên gạch màu đỏ. Hỏi nhà Lan mua gạch để lát sân
10

-------------Hết-------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.    .
B. 2   .
C. 1,(3)   .
D. 8   .
Câu 2. Khi thu thập thông tin của học sinh khối 7 , dữ liệu thống kê nào dưới đây là số liệu?
A. Tuổi.
B. Họ tên.
C. Giới tính.
D. Dân tộc.
Câu 3. Kết quả của phép tính 2023  2024 là
A. 4047 .
B. 1 .
C. 4047 .
D. 1 .
Câu 4. Cho ABC có AB  CB khi đó ABC là
A. tam giác vuông tại A .
B. tam giác cân tại A .
C. tam giác vuông tại B .
D. tam giác cân tại B .

 . Cần thêm điều kiện nào để ABC  MNQ
Câu 5. Cho ABC và MNQ có AB  MN ; A  M
theo trường hợp góc-cạnh-góc?
 M
.
 N
.
A. B
B. AC  NQ .
C. B
D. AC  NQ .
  60 khi đó ABC là
Câu 6. Cho ABC có AB  AC ; BAC
A. tam giác vuông.
B. tam giác tù.
C. tam giác đều.
D. tam giác vuông cân.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Tính:
2
5 2
5
4
 0, 5 .
b) 2     .6, 75 .
a) 
 9 3 
6
9

Thứ hạng

Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x biết:
2024
3 
1
2
1
b)  x   .
a)  x  1   1 .

5
10
4 
2
Câu 9. (1,0 điểm) Biểu đồ (hình bên) cho biết thứ hạng của
Thứ hạng của bóng đá nam
bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng
Việt Nam
đá thế giới (FIFA) trong các năm từ 2016 đến 2020 .
140
134
a) Hoàn thiện bảng số liệu thống kê thứ hạng của bóng đá
130
nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng đá thế
giới (FIFA) theo mẫu sau:
120
112
Năm
2016 2017
2018 2019 2020
110
100
Thứ hạng
100
100
94 93
b) Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 , năm nào
90
bóng đá nam Việt Nam xếp hạng tốt nhất? Năm nào xếp hạng
kém nhất? Nêu nhận xét ngắn gọn.
80
Câu 10. (2,5 điểm) Cho ABC cân tại A và M là trung
2016 2017 2018 2019 2020
điểm của cạnh BC . Kẻ MH , MK lần lượt vuông góc với
Năm
AB, AC H  AB, K  AC .
a) Chứng minh rằng MHB  MKC .
b) Chứng minh rằng AM là đường trung trực của HK .
Câu 11. (0,5 điểm) Một con đường quốc lộ cách không xa hai
điểm dân cư (hình bên). Hãy tìm bên đường đó một địa điểm để
xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế này cách đều hai điểm
dân cư.
-------- Hết--------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 7
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
B
A
C
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 7.a (0,75 điểm)

Lời giải sơ lược

5
C

6
C
Điểm

5
4
5 2 1

 0, 5   
6
9
6 3 2
5 4 3
    1.
6 6 6
Câu 7.b (0,75 điểm)
2
2
5 2
 5 6  27
2     .6, 75  2     .
 9 3 
 9 9  4

0,25

1 27
1
24
1
23
.
.
 2



81 4
12 12 12 12
Câu 8.a (0,5 điểm)
2024
3 
1
 x  1   1
4 
2 


x  1 1   3  1

2  4


x  1 1   1 .

2 
4

0,5

0,5

0,25

 2

0,5

 1 3 7
 
4
2
4
7
Vậy x 
4
Câu 8.b (1,0 điểm)
x

2
1
x  
5
10

0,25

2
1
x 
5
10
2
1
x 
5
10
2 1
3
x  
5 10 10
3
1
Vậy x 
hoặc x 
10
2
TH1:

TH2:

2
1
x 
5
10
2 1 1
x 

5 10 2

0,75

Câu 9.a (0,5 điểm)

Bảng số liệu thống kê thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên
đoàn Bóng đá thế giới (FIFA) theo mẫu sau:
Năm
2016 2017 2018 2019 2020
Thứ hạng 134
112
100
94
93

0,5

Câu 9.a (0,5 điểm)

Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, năm 2020 bóng đá nam Việt Nam xếp hạng
tốt nhất. Năm 2016 xếp hạng kém nhất. Thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam tăng dần
thể hiện sự tiến bộ trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.

0,5

Câu 10.a (1,5 điểm)

A

Vẽ hình vào bài thi, ghi GT-KL đúng
Hình vẽ

H

0,5

K

B

M

C

  MKC
  90O , MBH
  MCK
 . Do đó
MHB và  MKC có: MB  MC , MHB
MHB  MKC (cạnh huyền-góc nhọn).
Câu 10.b (1,0 điểm)
Vì MHB  MKC nên MH  MK (hai cạnh tương ứng)
Nên M nằm trên đường trung trực của HK (1)
Vì ABC cân tại A nên AB  AC . Mà MHB  MKC nên BH  CK (hai cạnh
tương ứng). Do đó AH  AK nên A nằm trên đường trung trực của HK (2)
Từ (1) và (2) suy ra AM là đường trung trực của HK .
Câu 11. (0,5 điểm)

1,0

0,25
0,5
0,25

m
A
C

d

0,5
B

Gọi A và B là hai điểm dân cư; C là điểm đặt trạm y tế; m là đường quốc lộ.
Vì C cách đều A và B nên C thuộc đường trung trực (d) của đoạn thẳng AB.
Mà C thuộc đường thẳng m nên C là giao điểm của m và đường trung trực (d) của
AB. Vậy vị trí điểm C là địa điểm cần để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế
này cách đều hai điểm dân cư.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
=======Hết ======

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Nếu x  2 thì x bằng
A. 2 .
B. 16 .
C. 1.
D. 4 .
Câu 2. Làm tròn số 5,1249 đến độ chính xác 0, 05 kết quả là
A. 5,1 .
B. 5,12 .
C. 5,125 .
D. 5,1249 .
Câu 3. Trong các dữ liệu dưới đây, dữ liệu nào là dữ liệu định lượng?
1. Các di tích lịch sử của Việt nam: Hồ Gươm (Hà Nội), Dinh Độc Lập (Sài Gòn), Pác Bó (Cao Bằng),…
2. Danh sách các môn thi bơi lội: bơi ếch; bơi sải; bơi tự do; bơi bướm,...
3. Các loại huy chương đã trao: Vàng; Bạc; Đồng.
4. Tổng số huy chương của bốn đoàn: 20;18;11; 9 .
A. Dữ liệu 1 .
B. Dữ liệu 2 .
C. Dữ liệu 3 .
D. Dữ liệu 4 .

 

Câu 4. Cho tam giác ABC có A  40 ,C  80 . Góc ngoài của tam giác tại đỉnh B có số đo là
A. 140 .
B. 100 .
C. 120 .
D. 60 .
Câu 5. Cho hai tam giác bằng nhau ABC , DEG . Biết AB  3cm; AC  5cm; BC  4cm . Đoạn thẳng
DG có độ dài là
A. 3cm .
B. 5cm .
C. 4cm .
D. 12cm .




Câu 6. Cho hai tam giác DEF và MNP có D  M , E  N . Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác
DEF và MNP bằng nhau?
 P
.
A. F
B. DE  MN .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Tính:
 2  1 1  3 2
a)         .
 5  3 3  5  3
Câu 8. (1,0 điểm) Tìm x biết:

C. EF  NP .

D. DF  MP .

2

 1
 1
b)    6 :    25  20230 .
 3 
 2 

x 1
4
1 2
2
b)
x  .

.
5
3 3
3, 5
7
Câu 9. (1,0 điểm) Xét điểm chưa hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau.
Số quyển sách các bạn học sinh lớp 7A đã đọc trong một năm
32, 5%
Sách về Khoa học tự nhiên
130
39, 5%
Sách về Toán học
158
Sách về Khoa học xã hội
30%
122
Tổng
100%
400
Câu 10. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC , E là trung điểm của BC . Lấy điểm D thuộc tia đối của tia EA
sao cho ED  EA .
a) Chứng minh rằng hai tam giác AEB, DEC bằng nhau.
b) Chứng minh rằng AC song song với BD .
c) Kẻ EI vuông góc với AC tại I ; EK vuông góc vớ BD tại K . Chứng minh rằng hai tam giác
AIE , DKE bằng nhau và ba điểm I , E , K thẳng hàng.
Câu 11. (0,5 điểm)
Biết mỗi góc ở đỉnh ngôi sao vàng 5 cánh trong Quốc kì Việt Nam bằng
nhau. Tính số đo mỗi góc đó.
-------- Hết-------a)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
0
2022 
1 
Câu 1. Kết quả của phép tính  2021  là
2 

1
1
1
A. .
B. 1 .
C. 1 .
D.
.
2
2
2
Câu 2. Cho đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là 0, 5 . Khẳng định nào sau
đây đúng?
2
y
x
1
A. y  .
B. x  .
C. y  .
D. x 
.
x
2
2
2.y
Câu 3. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 0, 25 thì đại lượng x tỉ lệ
thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là

A. 4 .

B.

1
.
4

Câu 4. Nếu x  1  5 thì giá trị của
A. 2 .

B. 16 .

C.

1
.
4

D. 4 .

x là
C. 2 .

  65o ; N
  40o thì số đo của C
 là
Câu 5. Cho ABC  MNQ và A

D.

2.

A. 40o .
B. 85o .
C. 65o .
D. 75o .
Câu 6. Cho đoạn thẳng BD và EC cắt nhau tại A sao cho AB  AC , AD  AE , AB  AD .
Khẳng định nào sau đây sai?
  ACD
.
A. ABE  ACD . B. ABC  ADC . C. ABE
D. BE  CD .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
2 1 4
89.98
a)  .  0, 2 .
b) 16 .
c) 121  2010 .
3 3 5
6
Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x biết:
1
3
2
x 1 3
a) x   .
b) x   0, 3 .
c)
 .
2
4
5
2
5
Câu 9. (1,0 điểm) Biết 30 lít xăng nặng 21 kg. Hỏi 14, 35 kg xăng đó thì dùng can 20 lít có
đựng được hết không?
Câu 10. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, lấy điểm M là trung điểm của cạnh AB , lấy
điểm N là trung điểm của cạnh AC . Trên tia đối của tia NM lấy điểm Q sao cho NM  NQ .
Chứng minh rằng:
a) Hai tam giác AMN ,CQN bằng nhau.
b) MB song song với QC .

1
BC .
2
Câu 11. (0,5 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ
số của nó tỉ lệ với 1; 2; 3 .
c) MN 

---------HẾT---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)

1 5 3

 .
3
6
4

1
b) (1 )2  1, 2 .
2

c)

0
2 3
5
    1, 75 .
5 5
6

d)

3 5 3
2
  :2 .
4 8 4
3

b)

3 1
5
 x
.
4 4
6

d)

2x  1 2  x

.
3
2

Câu 2. (2,0 điểm) Tìm x biết:

5
4
a)   x  .
9
9
c) x 

2
 1.
5

Câu 3. (2,0 điểm)
a) Tìm x , y biết

x
y
và x  y  10 .

3 2

b) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây. Biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với
2; 3; 5 và số cây lớp 7A trồng được ít hơn số cây lớp 7C là 6 cây. Tìm số cây mỗi lớp đã trồng.

Câu 4. (3,0 điểm) Cho hình vẽ, biết đường thẳng xy song song với đường thẳng zt; đường thẳng


   45.
xy song song với đường thẳng uv ; xAO  30;  OBz

x

a) Vì sao đường thẳng zt song song với đường thẳng uv ?

u


b) Tính số đo của AOB.

z

Câu 5. (0,5 điểm) Cho a, b, c là các số khác 0 thỏa mãn
Tính

30

o

A

v

O
45o

B

a  b  c a  b  c a  b  c


.
c
b
a

a  b b  c c  a  .
abc

-------- Hết --------

y

t
 
Gửi ý kiến