Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thuỷ
Ngày gửi: 10h:50' 30-10-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thuỷ
Ngày gửi: 10h:50' 30-10-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
Week 1
Date of planning
Date of teaching
Tenses and mixed tenses
Aims: Help Ss review tenses and do exercises relating to mixed tenses
Preparing: Handouts
Procedure
Teacher: giving handouts
Phần lý thuyết:
Dạng 1: Chia động từ dựa vào trạng từ nhận biết
Dạng 2: Phối hợp thì trong mệnh đề trạng từ chỉ thời gian
Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn)
Khẳng định
S + V[-s/es]
S + V-ed/V cột 2
Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(inf)
S + didn’t + V(inf)
Nghi vấn
Do / Does + S + V(inf) …?
Did + S + V(inf) …?
Bị động
…am / is / are + V-ed/ V cột 3…
…was / were + V-ed/ V cột 3…
Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once a day , twice…, 3 times…
- yesterday
- last + time: last week, last Sunday…
- time+ ago : two months ago, five years ago…
- in the past
Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing
Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?
Bị động
…am / is / are + being + V-ed/V cột 3…
…was / were + being + V-ed/V cột 3…
Nhận biết
- now, at present
- at the moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Keep silent! The baby is sleeping.
Look! He is running.
- At that moment
- When / As + S + (simple past), S + was/ were Ving
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.
Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Qúa thứ hoàn thành)
Khẳng định
S + has / have + V-ed/V cột 3
S + had + V-ed/V cột 3
Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3
S + hadn’t + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …?
Had + S + V-ed/ V cột 3…?
Bị động
…has / have + been + V-ed/ V cột 3…
…had been + V-ed/ V cột 3…
Nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,..
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now
- after + S + had VpII , (simple past)
- before + (simple past), S + had VpII
- By the time + S + V(simple past) , S + had VpII: cho đến lúc........
Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương lai hoàn thành)
Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/ V cột 3
Phủ định
S + won’t + V (inf)
S + won’t have + V-ed/ V cột 3
Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + V-ed/ V cột 3…?
Bị động
…will be + V-ed/ V cột 3…
…will be + V-ed/ V cột 3…
Nhận biết
- tomorrow
- next + time : next week, next Monday
- in the future
- by the end of this month
- by the time+S+ V (simple present), S + will have VpII
Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2
 






Các ý kiến mới nhất