Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI HOC KY II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Dương
Ngày gửi: 10h:49' 16-04-2013
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 746
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Dương
Ngày gửi: 10h:49' 16-04-2013
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 746
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012- 2013
Môn: Tiếng Anh- Lớp 2
Thời gian: 40 phút
Bài 1(3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l 4. rubb…. r
2. m…..sic room 5. cl….ss room
3. b…...g 6. op….n
Bài 2 (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
6. I / May / out / go?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3 (2 điểm ): Hoàn thành các câu
1. Which ……your school?
2. open ………book.
3. How…….. you ?
4. This…… my music room.
Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời:
1. What is your name?
…………………………………………………………………………………………..
2. How old are you?
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh lớp 2
Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.
1. school 4. rubber
2. music room 5. class room
3. bag / big 6. open
Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.
1. What is your name?
2. My name is Lan.
3. How old are you?
4. I am eight years old.
5. This is my classroom.
6. May I go out?
Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
1. is
2. your
3. are
4. is
Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.
1. my name is (Lan).
2. I am eight years old..
Môn: Tiếng Anh- Lớp 2
Thời gian: 40 phút
Bài 1(3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l 4. rubb…. r
2. m…..sic room 5. cl….ss room
3. b…...g 6. op….n
Bài 2 (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
6. I / May / out / go?
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3 (2 điểm ): Hoàn thành các câu
1. Which ……your school?
2. open ………book.
3. How…….. you ?
4. This…… my music room.
Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời:
1. What is your name?
…………………………………………………………………………………………..
2. How old are you?
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh lớp 2
Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.
1. school 4. rubber
2. music room 5. class room
3. bag / big 6. open
Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.
1. What is your name?
2. My name is Lan.
3. How old are you?
4. I am eight years old.
5. This is my classroom.
6. May I go out?
Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
1. is
2. your
3. are
4. is
Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.
1. my name is (Lan).
2. I am eight years old..
 






Các ý kiến mới nhất