Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiem tra lí 8 kí 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Sướng
Ngày gửi: 15h:47' 25-05-2012
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Sướng
Ngày gửi: 15h:47' 25-05-2012
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Ngaỳ soạn :05/ 11/ 2011 Ngày dạy: 08/11/2011
Kiểm tra 45 phút vật lý 8
I. Mục đích của đề kiểm tra:
1- Kiến thức : Tất cả kiến cơ bản từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 11 theo PPCT
2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, trong đề kiểm tra.
3. Thái độ : tự giác làm bài, trung thực.
II. Chuẩn bị: ra đề + đáp án.
III. Hoạt động dạy và học.
Giáo viên phát đề
Học sinh đọc kỹ đề và trả lời.
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 11 theo PPCT
2. Hình thức đề kiểm tra
Tự luận 100%
3. Ma trận đề kiểm tra.
a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ học , lực
6
6
4,2
1,8
38,2
16,4
2. áp suất
5
5
3,5
1,5
31,8
13,6
11
11
7,7
3,3
70
30
b. Tớnh cõu và đề tra ở cỏc độ
độ
dung
(đề)
cõu (tra)
T.
TL
độ 1, 2 (Lý )
1. Chuyển động cơ học , lực
38,2
1,5≈2
1,5(3,5)
15’
3,5
15’
2. áp suất
31,8
1,3≈ 1
1(2)
7’
2
7’
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1. Chuyển động cơ học , lực
16,4
0,6≈0,5
0.5(1,5)
8’
1,5
8’
2. áp suất
13,6
0, 5≈ 0,5
1 (3)
15’
3
15’
Tổng
100
4
4(10)
45’
10
45’
c) Ma trận đề kiển tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ học , lực
1.Nhận biết được chuyển động cơ học
2-Nhận biết được chuyển động đều, không đều
3-Nhận biết được lực cân bằng
4.Áp dụng công tính vận tốc
5. Xác định được tác dụng của hai lực cân bằng
6.Vận dụng được công thức tính vận tốc
Số câu hỏi
0,5 (3’)
C1,2.1a
1(5’)
C3,4.2
0,5(7’)
C6.1b
2
Số điểm
1,5
2
1,5
5(50%)
2. áp suất
7. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
8.Công thức tính áp suất là , trong đó: p là áp suất; F là áp lực, có đơn vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép, có đơn vị là mét vuông (m2).
9. Đơn vị áp suất là paxcan (Pa); 1 Pa = 1 N/m2
10. Sử dụng thành thạo công thức p = dh để giải được các bài tập đơn giản và dựa vào sự tồn tại của áp suất chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan.
Số câu hỏi
1(7’)
C7,8,9.3
1 (15’)
C10.4
2
Số điểm
2
3
5(50%)
TS câu hỏi
1,5
Kiểm tra 45 phút vật lý 8
I. Mục đích của đề kiểm tra:
1- Kiến thức : Tất cả kiến cơ bản từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 11 theo PPCT
2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, trong đề kiểm tra.
3. Thái độ : tự giác làm bài, trung thực.
II. Chuẩn bị: ra đề + đáp án.
III. Hoạt động dạy và học.
Giáo viên phát đề
Học sinh đọc kỹ đề và trả lời.
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 11 theo PPCT
2. Hình thức đề kiểm tra
Tự luận 100%
3. Ma trận đề kiểm tra.
a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ học , lực
6
6
4,2
1,8
38,2
16,4
2. áp suất
5
5
3,5
1,5
31,8
13,6
11
11
7,7
3,3
70
30
b. Tớnh cõu và đề tra ở cỏc độ
độ
dung
(đề)
cõu (tra)
T.
TL
độ 1, 2 (Lý )
1. Chuyển động cơ học , lực
38,2
1,5≈2
1,5(3,5)
15’
3,5
15’
2. áp suất
31,8
1,3≈ 1
1(2)
7’
2
7’
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1. Chuyển động cơ học , lực
16,4
0,6≈0,5
0.5(1,5)
8’
1,5
8’
2. áp suất
13,6
0, 5≈ 0,5
1 (3)
15’
3
15’
Tổng
100
4
4(10)
45’
10
45’
c) Ma trận đề kiển tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ học , lực
1.Nhận biết được chuyển động cơ học
2-Nhận biết được chuyển động đều, không đều
3-Nhận biết được lực cân bằng
4.Áp dụng công tính vận tốc
5. Xác định được tác dụng của hai lực cân bằng
6.Vận dụng được công thức tính vận tốc
Số câu hỏi
0,5 (3’)
C1,2.1a
1(5’)
C3,4.2
0,5(7’)
C6.1b
2
Số điểm
1,5
2
1,5
5(50%)
2. áp suất
7. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
8.Công thức tính áp suất là , trong đó: p là áp suất; F là áp lực, có đơn vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép, có đơn vị là mét vuông (m2).
9. Đơn vị áp suất là paxcan (Pa); 1 Pa = 1 N/m2
10. Sử dụng thành thạo công thức p = dh để giải được các bài tập đơn giản và dựa vào sự tồn tại của áp suất chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan.
Số câu hỏi
1(7’)
C7,8,9.3
1 (15’)
C10.4
2
Số điểm
2
3
5(50%)
TS câu hỏi
1,5
 






Các ý kiến mới nhất