Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Bắc Ninh .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi thử ĐH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:01' 31-07-2011
Dung lượng: 946.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:01' 31-07-2011
Dung lượng: 946.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề);
(Đề gồm 4 trang)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp .....................
Số báo danh:...............................................................................Phòng ..................
Mã đề thi 132
YÊU CẦU THÍ SINH ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO BẢNG SAU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
A. Phần chung cho tất cả thí sinh (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang.Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 100g có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ.Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
A. 5 m/s B. 1,25 m/s C. 2,5 m/s D. 7,5 m/s
Câu 2: Một vật khối lượng 5 kg chịu tác dụng của một lực làm vận tốc của vật tăng từ 2m/s đến 14m/s trong 4s. Lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là:
A. 15N và 32m B. 15N và 24m C. 10N và 16m D. 10N và 20m
Câu 3: Vật có khối lượng m = 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc dài 40m nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang. Khi tới chân dốc thì vật có vận tốc 15 m /s . Công của lực ma sát ( g = 10 m/ s2 )
A. -565J B. - 875 J C. - 2000J D. -1125 J
Câu 4: Hãy chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :
A.Áp suất khí thay đổi nhưng không theo một qui luật nào B.Áp suất khí tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
C. ÁP suát khí không đổi D. Áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Câu 5: Chọn câu đúng. Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng là:
A = W2 – W1 = (W Wt + Wđ = const.
Câu 6: Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ. B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
C. Đường hypebol. D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 7: Có 2,2kg khí CO2 giãn nở đẳng áp và nhiệt độ tăng thêm Δt = 2000C. Công khí đã thực hiện nhận giá trị nào sau đây?
A. A = 83,1.104J B. A = 83,1.102J C. A = 83,1.105J D. A = 83,1.103J
Câu 8: Khẩu súng đại bác nặng M = 0,5 tấn đang đứng yên, có nòng súng hướng lên hợp với phương ngang một góc 60o bắn một viên đạn khối lượng m = 1kg bay với vận tốc v = 500m/s so với đất. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng
A. B. 2,5m/s C. D. 0,5m/s
Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?
A. J B. N.s C. kg.m2/s2 D. N.m
Câu 10: Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật :
A. Tăng 3 lần B. Tăng 9 C. Giảm 9 lần D. Giảm 3 lần
Câu 11
NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề);
(Đề gồm 4 trang)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp .....................
Số báo danh:...............................................................................Phòng ..................
Mã đề thi 132
YÊU CẦU THÍ SINH ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO BẢNG SAU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
A. Phần chung cho tất cả thí sinh (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang.Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 100g có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ.Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
A. 5 m/s B. 1,25 m/s C. 2,5 m/s D. 7,5 m/s
Câu 2: Một vật khối lượng 5 kg chịu tác dụng của một lực làm vận tốc của vật tăng từ 2m/s đến 14m/s trong 4s. Lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là:
A. 15N và 32m B. 15N và 24m C. 10N và 16m D. 10N và 20m
Câu 3: Vật có khối lượng m = 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc dài 40m nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang. Khi tới chân dốc thì vật có vận tốc 15 m /s . Công của lực ma sát ( g = 10 m/ s2 )
A. -565J B. - 875 J C. - 2000J D. -1125 J
Câu 4: Hãy chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :
A.Áp suất khí thay đổi nhưng không theo một qui luật nào B.Áp suất khí tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
C. ÁP suát khí không đổi D. Áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Câu 5: Chọn câu đúng. Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng là:
A = W2 – W1 = (W Wt + Wđ = const.
Câu 6: Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ. B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
C. Đường hypebol. D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 7: Có 2,2kg khí CO2 giãn nở đẳng áp và nhiệt độ tăng thêm Δt = 2000C. Công khí đã thực hiện nhận giá trị nào sau đây?
A. A = 83,1.104J B. A = 83,1.102J C. A = 83,1.105J D. A = 83,1.103J
Câu 8: Khẩu súng đại bác nặng M = 0,5 tấn đang đứng yên, có nòng súng hướng lên hợp với phương ngang một góc 60o bắn một viên đạn khối lượng m = 1kg bay với vận tốc v = 500m/s so với đất. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng
A. B. 2,5m/s C. D. 0,5m/s
Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?
A. J B. N.s C. kg.m2/s2 D. N.m
Câu 10: Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật :
A. Tăng 3 lần B. Tăng 9 C. Giảm 9 lần D. Giảm 3 lần
Câu 11
 






Các ý kiến mới nhất